[Mua 1 SP Cũng Có CK] Báo Giá Vách Ngăn Panel Cách Nhiệt Quảng Trị

[Mua 1 SP Cũng Có CK] Báo Giá Vách Ngăn Panel Cách Nhiệt Quảng Trị

5
/
5
(
32

votes

)

Là chủ đầu tư xây dựng công trình tại Quảng Trị, bạn đang tìm kiếm loại vật liệu xây dựng chất lượng cao có khả năng giúp bạn bảo vệ công trình của mình khỏi tác hại nhiệt từ môi trường, từ đó hạn chế được sự tốn kém để tu bổ lại công trình sau nhiều năm xây dựng. Triệu Hổ đề xuất ngay cho bạn một loại vật liệu đang được thị trường ưa chuộng nhất – đó là tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt – giải pháp tuyệt vời giúp bạn bảo vệ công trình khỏi các tác hại từ nhiệt độ của môi trường bên ngoài.

Tấm vách ngăn Panel cách nhiệt – xua tan nỗi lo về hư hại công trình do môi trường

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn tường Panel cách nhiệt tại Quảng Trị

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn tường Panel cách nhiệt tại Quảng Trị

Khi công trình của bạn tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt qua nhiều năm sẽ có sự hư hại, cho dù đó là vật liệu bằng gỗ hoặc gạch cũng đều có khả năng bị phân hủy hoặc nứt . Vì vậy, tấm vách ngăn Panel cách nhiệt đã ra đời để giúp giải quyết vấn đề này. Bạn sẽ bắt gặp sản phẩm này với các tên gọi như tấm Panel cách nhiệt, tấm vách tường Panel cách nhiệt, vách ngăn tường Panel cách nhiệt, là sản phẩm đã được hàng ngàn công trình ứng dụng và đạt hiệu quả cách nhiệt tối đa.

Những ưu điểm nổi bật của tấm vách ngăn tường tôn xốp Panel cách nhiệt

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel tại Quảng Trị

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel tại Quảng Trị

Bên cạnh tính cách nhiệt vượt trội với 3 thành phần chính vững chắc bao gồm: 2 tấm tôn bên ngoài và phần lõi được làm từ chất liệu xốp EPS hoặc nhựa PU giúp sản phẩm đạt độ hiệu quả cao hơn hẳn so với các sản phẩm trên thị trường, tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt còn có các ưu điểm nổi bật xứng đáng là vật liệu cách nhiệt hàng đầu hiện nay:

  • Khả năng cách âm hoàn hảo

Bên cạnh tính cách nhiệt rất tuyệt vời, sản phẩm tấm tôn vách ngăn tường Panel cách nhiệt còn có đặc tính cách âm và chống ồn rất tốt. Vì vậy, là một trong những sự lựa chọn hàng đầu  sự yên tĩnh để nghỉ ngơi hoặc tập trung.

  • Vận chuyển nhanh gọn – Thi công đơn giản

Được cấu tạo từ những chất liệu cực nhẹ nên sản phẩm tấm tôn vách tường ngăn Panel cách nhiệt có khối lượng rất nhẹ giúp bạn dễ dàng vận chuyển và thi công. Từ đó, chi phí thi công giảm đi rất nhiều. Hơn hết, bạn có thể tái sử dụng sau nhiều năm nếu muốn.

  • Bền bỉ lâu dài

Tấm vách tường ngăn Panel cách nhiệt đều được trang bị thêm một lớp kẽm mạ dày bên ngoài để gia tăng thêm tính chịu lực và khả năng thích nghi ở mọi nhiệt độ môi trường Không chỉ có thời gian sử dụng lên đến hàng chục năm, 

  • Tiết kiệm các chi phí điện năng

Sở hữu hệ số dẫn nhiệt rất thấp nên tấm tôn vách ngăn tường Panel cách nhiệt có tính cách nhiệt cao. Từ đó, giữ cho không gian luôn thoáng mát nên bạn có thể cắt giảm chi phí đắt đỏ khi sử dụng các thiết bị thông thường.

  • Thân thiện với môi trường

Sạch sẽ và không bụi bám là điểm cộng của loại vật liệu này. Bên cạnh đó, sản phẩm còn ngăn ngừa ẩm mốc và mối mọt. Vậy nên, công trình của bạn sẽ luôn thoáng mát và sạch sẽ nếu bạn sử dụng tấm vách ngăn Panel cách nhiệt

Những công trình nào sử dụng vách ngăn tường Panel cách nhiệt

Tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt được sử dụng cho các công trình như:

  • Thi công trần công trình
  • Lợp mái chống nóng hoặc làm vách cách âm
  • Vách ngăn cách nhiệt trong những công trình sản xuất

Triệu Hổ – Đơn vị cung cấp tấm tôn vách ngăn tường Panel cách nhiệt Quảng Trị uy tín – chiết khấu hấp dẫn

Là công ty uy tín hàng đầu trong việc chuyên cung cấp tấm tôn xốp vách ngăn cách nhiệt cho hàng ngàn công trình tại Quảng Trị, Triệu Hổ luôn cam kết mang đến các sản phẩm chất lượng cùng mức giá có chiết khấu tốt nhất. 

Và Triệu Hổ sẽ đề xuất giúp bạn 2 sản phẩm vách ngăn đang được thị trường ưa chuộng nhất hiện nay nhằm giúp bạn tiết kiệm được thời gian lựa chọn, đó là: 

Sản phẩm tấm tôn vách ngăn tường Panel PU cách nhiệt

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel cách nhiệt PU tại Quảng Trị

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel cách nhiệt PU tại Quảng Trị

Sản phẩm được tạo với công thức tiêu chuẩn (Tôn + PU + Tôn), đồng thời trang bị thêm một lớp nhôm kẽm cao cấp mạ bên ngoài với chất liệu được cung cấp bởi các hãng tôn nền hàng đầu trên thế giới, tiêu biểu là Bluescope Steel (Australia).

Tấm vách ngăn Panel cách nhiệt PU có các đặc tính ưu việt:

  • Đa dạng về công năng sử dụng bên cạnh khả năng cách nhiệt vượt trội 
  • Trọng lượng cực nhẹ nên giúp bạn tiết kiệm rất nhiều chi phí thi công

Nhận ngay báo giá tấm tôn vách ngăn tường Panel Pu cách nhiệt mới nhất kèm chiết khấu cực cao miễn phí

LƯU Ý: BẢNG GIÁ NÀY DÙNG LÀM THAM KHẢO, KHÔNG PHẢI GIÁ MUA BÁN. ĐỂ CÓ GIÁ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ NGAY CÔNG TY TRIỆU HỔ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN CHI TIẾT

Stt Sản Phẩm Đơn vị Độ Dày Panel Độ Dày Tôn Số Lượng Giá
1 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 40mm 0,40 1 703.800
2 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 40mm 0,45 1 729.300
3 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 40mm 0,50 1 763.300
4 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 50mm 0,40 1 754.800
5 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 50mm 0,45 1 780.300
6 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 50mm 0,50 1 814.300
7 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 60mm 0,40 1 797.300
8 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 60mm 0,45 1 822.800
9 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 60mm 0,50 1 856.800
10 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 75mm 0,40 1 884.000
11 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 75mm 0,45 1 909.500
12 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 75mm 0,50 1 943.500
13 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 80mm 0,40 1 899.300
14 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 80mm 0,45 1 924.800
15 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 80mm 0,50 1 958.800
16 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 100mm 0,40 1 984.300
17 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 100mm 0,45 1 1.009.800
18 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 100mm 0,50 1 1.043.800
19 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 120mm 0,40 1 1.072.700
20 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 120mm 0,45 1 1.098.200
21 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 120mm 0,50 1 1.132.200
22 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 125mm 0,40 1 1.091.400
23 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 125mm 0,45 1 1.116.900
24 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 125mm 0,50 1 1.150.900
25 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 140mm 0,40 1 1.157.700
26 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 140mm 0,45 1 1.183.200
27 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 140mm 0,50 1 1.217.200
28 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 150mm 0,40 1 1.198.500
29 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 150mm 0,45 1 1.224.000
30 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 150mm 0,50 1 1.258.000
31 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 200mm 0,40 1 1.348.100
32 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 200mm 0,45 1 1.373.600
33 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 200mm 0,50 1 1.373.600

Để nhận báo giá tấm vách tường ngăn Panel Pu cách nhiệt chính xác, bạn cần phải dựa vào nhu cầu thực tế về độ dày mỏng của vật liệu khi thi công công trình. Vì vậy, bạn hãy liên hệ ngay Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn chi tiết nhất và các mức báo giá phù hợp. Đặc biệt là mức ưu đãi hấp dẫn khi đặt mua tấm Panel cách nhiệt PU từ Triệu Hổ.

Sản phẩm tấm tôn vách ngăn tường cách nhiệt Panel xốp EPS

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel cách nhiệt EPS tại Quảng Trị

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel cách nhiệt EPS tại Quảng Trị

Không chỉ sở hữu công thức cấu tạo đầy chắc chắn (Tôn + Eps + Tôn), ở trên bề mặt của tấm Panel EPS còn được ưu ái mạ thêm lớp kẽm giúp sản phẩm chống lại hiện tượng rỉ sét và đạt độ hiệu quả cách nhiệt mạnh mẽ.

Ưu điểm tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt EPS

  • Giá thành rẻ
  • Giảm chi phí điện năng.
  • Khối lượng nhẹ nên dễ thi công.
  • Điểm cộng kháng nước tăng sự bền bỉ.
  • Chất liệu thân thiện với môi trường. 

Nhận ngay chiết khấu cực ưu đãi cùng báo giá sản phẩm tấm tôn vách ngăn tường Panel xốp EPS cách nhiệt mới nhất miễn phí

LƯU Ý: BẢNG GIÁ NÀY DÙNG LÀM THAM KHẢO, KHÔNG PHẢI GIÁ MUA BÁN. ĐỂ CÓ GIÁ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ NGAY CÔNG TY TRIỆU HỔ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN CHI TIẾT

Stt Sản Phẩm Đơn vị Độ Dày Panel Độ Dày Tôn Số Lượng Giá
1 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,30 1 341.700
2 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,35 1 350.200
3 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,40 1 375.700
4 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 401.200
5 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 418.200
6 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 368.900
7 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 377.400
8 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 402.900
9 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 428.400
10 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 443.700
11 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 391.000
12 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 399.500
13 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 425.000
14 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 450.500
15 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 465.800
16 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 346.800
17 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 355.300
18 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 380.800
19 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 406.300
20 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 1 1 421.600
21 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 375.700
22 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 384.200
23 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 409.700
24 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 435.200
25 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 1 1 450.500
26 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 401.200
27 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 409.700
28 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 435.200
29 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 460.700
30 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 1 1 476.000
31 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 357.000
32 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 365.500
33 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 391.000
34 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 416.500
35 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 431.800
36 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 391.000
37 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 399.500
38 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 425.000
39 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 450.500
40 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 465.800
41 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 421.600
42 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 430.100
43 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 455.600
44 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 481.100
45 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 496.400
46 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,30 1 367.200
47 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,35 1 375.700
48 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,40 1 401.200
49 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 426.700
50 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 442.000
51 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 404.600
52 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 413.100
53 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 438.600
54 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 464.100
55 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 479.400
56 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 438.600
57 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 447.100
58 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 472.600
59 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 498.100
60 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 513.400

Để nhận báo giá tấm Panel tường cách nhiệt EPS, bạn cần dựa trên nhu cầu thực tế khi thi công bởi độ dày mỏng của vật liệu sẽ khác nhau. Vì vậy, hãy gọi ngay Triệu Hổ để có thể nhận được sự tư vấn chi tiết cũng như các mức chiết khấu rất hấp dẫn kèm theo báo giá tấm tôn vách ngăn xốp Panel EPS mới nhất miễn phí.

Xem thêm báo giá các loại Panel cách nhiệt khác

Nhận ngay chiết khấu đầy hấp dẫn khi đặt mua vách ngăn Panel cách nhiệt tại Triệu Hổ

Triệu Hổ cung cấp vách tường ngăn Panel cách nhiệt tại Quảng Trị

Triệu Hổ cung cấp vách tường ngăn Panel cách nhiệt tại Quảng Trị

Tận Tâm – Nhiệt Tình – Uy tín – Trách nhiệm trong từng đơn hàng, Triệu Hổ đã và đang phân phối sản phẩm vách ngăn Panel cách nhiệt cho hàng ngàn đối tác thi công tại Quảng Trị. Bên cạnh kinh nghiệm lâu năm, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc về sản phẩm vách ngăn tường Panel cách nhiệt cũng như vận chuyển nhanh chóng, đặc biệt hơn, Triệu Hổ luôn dành tặng các mức chiết khấu rất cao dù quý khách chỉ mua 1 sản phẩm. Vậy nên, nếu quý khách đang có nhu cầu cần được tư vấn về sản phẩm tấm vách ngăn Panel cách nhiệt, hãy gọi ngay Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn chi tiết miễn phí nhé.

Công ty TNHH Triệu Hổ

Tiger Million Company Limited

Điện thoại: (0236) 360 68 79 Hotline: 090 55 888 79

Email: info@trieuho.vn , Website:  www.trieuho.vn  www.tranvach.com

Địa chỉ nhà máy miền Trung: KCN Hòa Khánh, Đà Nẵng

Địa chỉ nhà máy miền Bắc: KCN Tiên Sơn, Bắc Ninh

Địa chỉ nhà máy miền Nam: KCN Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Tùy chỉnh độ mịn theo mong muốn trên máy green life. Những ứng dụng tuyệt vời của máy nghiền bột green life. The ledger nano x begins shipping in 20 days.