Mua Tấm Vách Ngăn Panel Cách Nhiệt Tại Hải Dương Giá Tốt Nhất

Mua Tấm Vách Ngăn Panel Cách Nhiệt Tại Hải Dương Giá Tốt Nhất

5
/
5
(
38

votes

)

Nhờ vào sự phát triển vượt bậc của công nghệ, ​​các nhà sản xuất thời đại 4.0 đã nghiên cứu và thành công tạo ra nhiều loại vật liệu xây dựng mới giúp tăng độ bền của công trình và bảo vệ công trình khỏi tác hại từ môi trường. Đặc biệt tại Hải Dương. vùng khí hậu cận nhiệt đới ẩm cần bảo trì công trình sau nhiều năm sử dụng. Thấu hiểu được nỗi trăn trở của nhiều chủ đầu tư tại Hải Dương, Triệu Hổ sẽ giới thiệu cho bạn tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt một loại vật liệu đạt chuẩn tiên tiến có công dụng kép cách nhiệt chống cháy và cách âm vô cùng tiên tiến.

Tấm vách ngăn Panel cách nhiệt – Giải pháp kép bảo vệ công trình

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn panel cách nhiệt tại Hải Dương

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn panel cách nhiệt tại Hải Dương

Tấm Panel cách nhiệt hay tên chuyên dụng là tấm vách ngăn Panel cách nhiệt tấm Panel cách nhiệt, tấm vách tường Panel cách nhiệt, vách ngăn tường Panel cách nhiệt là một loại vật liệu được sử dụng phổ biến hiện nay nhờ tính năng chống nóng chống nhiệt và cách âm đã được kiểm nghiệm bởi hàng trăm khách hàng. 

Những ưu điểm vượt trội của tấm vách ngăn tường Panel:

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn panel tại Hải Dương

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn panel tại Hải Dương

  • Kiểu dáng đẹp và giá thành hợp lý 

Được thi công bằng cách lắp ghép các tấm panel cách nhiệt lại với nhau vì vậy loại vật liệu này sẽ phù hợp với mọi công trình ở những kiểu dáng khác nhau. Bên cạnh đó, tấm Panel cách nhiệt được xem là loại vật liệu sạch, hạn chế sản sinh các bụi bám trong quá trình thi công và ngăn ngừa được tình trạng mối mọt. Do đó các công trình sử dụng tấm vách ngăn Panel cách nhiệt sẽ có được tính thẩm mỹ cao với chi phí hợp lý. 

  • Khả năng cách âm và cách nhiệt tốt

Với kết cấu đặc biệt từ sự phối hợp của Tôn + Vật liệu bảo vệ bên ngoài + vật liệu lõi đã giúp tấm tôn vách ngăn tường Panel cách nhiệt đạt hiệu quả trong việc cách nhiệt, chống cháy và cách âm. Vì vậy tấm vách ngăn Panel đã trở thành lựa chọn đầu tiên của các gia chủ và chủ đầu tư ở những vùng bị ô nhiễm tiếng ồn.

  • Bền bỉ theo thời gian 

Tấm vách tường ngăn Panel cách nhiệt được sản xuất theo tiêu chí hiện đại chuẩn hoá quốc tế, gia công thêm lớp kẽm mạ dày bổ sung bao bọc bên ngoài. Điều này khiến cho tính chịu lực của sản phẩm tấm Panel cách nhiệt bền bỉ theo thời gian sử dụng mà không bị ảnh hưởng đến kết cấu. 

Ứng dụng tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt như thế nào

Bạn có thể sử dụng tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt cho các công trình xây dựng:

  • Ứng dụng trong lĩnh vực y tế bệnh viện như kho bảo quản thuốc, dược phẩm, thiết kế đặc biệt cho phòng chăm sóc bệnh nhân hoặc phòng chuyên phẫu thuật.
  • Ứng dụng trong nhà xưởng , xí nghiệp 
  • Làm vật dụng trong khu công nghiệp lớn 
  • Ứng dụng trong công trình giải trí : cách âm quán karaoke, phòng thu 
  • Ứng dụng cách âm chống tiếng ồn tại văn phòng, phòng hội nghị , hội trường lớn hoặc phòng meeting. 

Loại vách ngăn Panel cách nhiệt nào phổ biến

Sản phẩm tấm tôn vách ngăn tường Panel PU cách nhiệt

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn panel cách nhiệt PU tại Hải Dương

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn panel cách nhiệt PU tại Hải Dương

Sản phẩm tấm tôn vách ngăn tường Panel PU được sản xuất bởi hãng tôn hàng đầu thế giới Bluescope Steel từ xứ sở Chuột túi (Úc). Do đó nó sở hữu đặc tính kép với cấu tạo ưu việt 2 lớp Tôn + 1 lớp PU và được bao bọc một lớp nhôm kẽm cao cấp ở bề mặt ngoài giúp chống nóng và cách âm cực kỳ hiệu quả. 

Ưu điểm vượt trội của tấm vách ngăn Panel cách nhiệt PU

  •  Có thể ứng dụng trong nhiều loại công trình với mục đích khác nhau 
  •  Tối ưu hoá kinh phí vận chuyển và thi công bởi trọng lượng nhẹ

Nhận ngay chiết khấu và báo giá báo giá tấm tôn vách ngăn tường Panel Pu cách nhiệt mới nhất

LƯU Ý: BẢNG GIÁ NÀY DÙNG LÀM THAM KHẢO, KHÔNG PHẢI GIÁ MUA BÁN. ĐỂ CÓ GIÁ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ NGAY CÔNG TY TRIỆU HỔ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN CHI TIẾT

Stt Sản Phẩm Đơn vị Độ Dày Panel Độ Dày Tôn Số Lượng Giá
1 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 40mm 0,40 1 703.800
2 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 40mm 0,45 1 729.300
3 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 40mm 0,50 1 763.300
4 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 50mm 0,40 1 754.800
5 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 50mm 0,45 1 780.300
6 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 50mm 0,50 1 814.300
7 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 60mm 0,40 1 797.300
8 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 60mm 0,45 1 822.800
9 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 60mm 0,50 1 856.800
10 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 75mm 0,40 1 884.000
11 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 75mm 0,45 1 909.500
12 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 75mm 0,50 1 943.500
13 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 80mm 0,40 1 899.300
14 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 80mm 0,45 1 924.800
15 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 80mm 0,50 1 958.800
16 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 100mm 0,40 1 984.300
17 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 100mm 0,45 1 1.009.800
18 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 100mm 0,50 1 1.043.800
19 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 120mm 0,40 1 1.072.700
20 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 120mm 0,45 1 1.098.200
21 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 120mm 0,50 1 1.132.200
22 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 125mm 0,40 1 1.091.400
23 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 125mm 0,45 1 1.116.900
24 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 125mm 0,50 1 1.150.900
25 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 140mm 0,40 1 1.157.700
26 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 140mm 0,45 1 1.183.200
27 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 140mm 0,50 1 1.217.200
28 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 150mm 0,40 1 1.198.500
29 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 150mm 0,45 1 1.224.000
30 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 150mm 0,50 1 1.258.000
31 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 200mm 0,40 1 1.348.100
32 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 200mm 0,45 1 1.373.600
33 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 200mm 0,50 1 1.373.600

Lưu ý: Báo giá tấm vách tường ngăn Panel Pu cách nhiệt có thể thay đổi dựa vào loại vật liệu và nhu cầu thực tế của độ dày mỏng công trình. Vì vậy, bạn hãy liên hệ ngay Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn cụ thể và có báo giá thực tế của bạn. Đặc biệt hơn là nhận ngay mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn khi bạn đặt mua tấm Panel cách nhiệt PU từ Triệu Hổ.

Sản phẩm tấm tôn vách ngăn tường xốp cách nhiệt Panel EPS

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn panel cách nhiệt EPS tại Hải Dương

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn panel cách nhiệt EPS tại Hải Dương

Đây là loại panel phổ dụng nhất trong các loại panel cách nhiệt hiện nay trên thị trường bởi vì công thức tiêu chuẩn (Tôn + Eps + Tôn) và lớp mạ kẽm bên ngoài đã giúp cho tấm Panel EPS chống được sự ăn mòn rỉ sét. Từ đó giúp gia tăng chức năng cách nhiệt chống cháy của sản phẩm 

Ưu điểm vượt trội của tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt EPS

  • Chi phí hợp lý 
  • Tiết kiệm điện năng.
  • Dễ dàng trong khâu thi công vì trọng lượng nhẹ.
  • Tính bền bỉ cao 
  • Khả năng kháng nước.
  • Cách âm cách nhiệt tốt 
  • Vật liệu thân thiện với môi trường. 

Nhận ngay chiết khấu hấp dẫn cùng báo giá tấm tôn vách ngăn tường Panel EPS cách nhiệt mới nhất miễn phí

LƯU Ý: BẢNG GIÁ NÀY DÙNG LÀM THAM KHẢO, KHÔNG PHẢI GIÁ MUA BÁN. ĐỂ CÓ GIÁ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ NGAY CÔNG TY TRIỆU HỔ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN CHI TIẾT

Stt Sản Phẩm Đơn vị Độ Dày Panel Độ Dày Tôn Số Lượng Giá
1 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,30 1 341.700
2 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,35 1 350.200
3 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,40 1 375.700
4 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 401.200
5 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 418.200
6 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 368.900
7 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 377.400
8 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 402.900
9 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 428.400
10 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 443.700
11 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 391.000
12 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 399.500
13 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 425.000
14 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 450.500
15 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 465.800
16 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 346.800
17 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 355.300
18 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 380.800
19 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 406.300
20 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 1 1 421.600
21 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 375.700
22 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 384.200
23 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 409.700
24 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 435.200
25 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 1 1 450.500
26 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 401.200
27 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 409.700
28 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 435.200
29 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 460.700
30 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 1 1 476.000
31 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 357.000
32 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 365.500
33 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 391.000
34 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 416.500
35 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 431.800
36 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 391.000
37 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 399.500
38 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 425.000
39 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 450.500
40 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 465.800
41 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 421.600
42 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 430.100
43 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 455.600
44 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 481.100
45 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 496.400
46 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,30 1 367.200
47 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,35 1 375.700
48 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,40 1 401.200
49 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 426.700
50 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 442.000
51 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 404.600
52 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 413.100
53 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 438.600
54 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 464.100
55 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 479.400
56 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 438.600
57 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 447.100
58 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 472.600
59 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 498.100
60 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 513.400

Lưu ý: Báo giá tấm Panel tường cách nhiệt EPS có thể thay đổi dựa vào loại vật liệu và nhu cầu thực tế của độ dày mỏng công trình. Vì vậy, bạn hãy liên hệ Triệu Hổ ngay để nhận được sự tư vấn cụ thể nhất và mức chiết khấu rất hấp dẫn kèm theo báo giá tấm tôn vách ngăn xốp Panel EPS mới nhất miễn phí.

Xem thêm báo giá các loại Panel cách nhiệt khác

Nhận ngay chiết khấu đầy hấp dẫn khi đặt mua vách ngăn Panel cách nhiệt tại Triệu H

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn tường panel cách nhiệt tại Hải Dương

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn tường panel cách nhiệt tại Hải DươngVới phương châm hoạt động dựa trên sự Tận Tâm – Lấy chữ tín làm gốc, Triệu Hổ hiện nay đang là một trong những công ty uy tín hàng đầu chuyên cung cấp tấm tôn xốp vách tường ngăn Panel cách nhiệt tại Hải Dương cho hàng ngàn công trình. Sẵn sàng hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc – Chất lượng hàng hoá cam kết – Giá Chiết Khấu cực cao và vận chuyển nhanh chóng, Triệu Hổ tin rằng sẽ là lựa chọn tin cậy khi bạn đang có nhu cầu tìm kiếm tấm vách ngăn Panel cách nhiệt. Vậy nên, hãy gọi ngay Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn chi tiết miễn phí và các mức chiết khấu đầy hấp dẫn nhé.

Công ty TNHH Triệu Hổ

Tiger Million Company Limited

Điện thoại: (0236) 360 68 79 Hotline: 090 55 888 79

Email: info@trieuho.vn , Website:  www.trieuho.vn  www.tranvach.com

Địa chỉ nhà máy miền Trung: KCN Hòa Khánh, Đà Nẵng

Địa chỉ nhà máy miền Bắc: KCN Tiên Sơn, Bắc Ninh

Địa chỉ nhà máy miền Nam: KCN Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Máy ép dầu vcoil. Steps to fix ghost touch problem on android.