Nhận Ngay Báo Giá Tấm Vách Ngăn Panel Cách Nhiệt Giá Tốt Nhất Huế

Nhận Ngay Báo Giá Tấm Vách Ngăn Panel Cách Nhiệt Giá Tốt Nhất Huế

5
/
5
(
34

votes

)

Được xây dựng trên vùng đất có khí hậu nóng ẩm khắc nghiệt, công trình khi thi công tại Huế sẽ phần nào bị hư hại sau nhiều năm thi công. Và việc tu bổ lại công trình là một điều chi phí tốn kém mà bất kì chủ đầu tư nào cũng muốn tiết kiệm. Hiểu được điều đó, Triệu Hổ đề xuất đến quý khách hàng vật liệu xây dựng được xem là tiên tiến nhất hiện tại nhằm giải quyết triệt để mối lo ngại này – đó chính là tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt – là giải pháp hoàn hảo để bảo vệ công trình khỏi tác hại từ môi trường. 

Bạn sẽ không phải lo toan về các hư hại công trình bởi môi trường khi đã có tấm vách ngăn Panel cách nhiệt

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn tường Panel cách nhiệt tại Huế

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn tường Panel cách nhiệt tại Huế

Khi được Triệu Hổ tư vấn chi tiết về hiệu quả của tấm vách ngăn Panel cách nhiệt, các nhà đầu tư đều thật sự nhẹ nhõm vì vấn đề của họ đã được giải quyết. Đây là vấn đề phổ biến trong xây dựng bởi khi công trình tiếp xúc với môi trường khắc nghiệt qua nhiều năm, sẽ gây ảnh hưởng rất lớn đến chất lượng độ bền của công trình. Cho dù đó có là các vật liệu như gỗ hoặc gạch cũng sẽ đều bị nứt và phân huỷ rất nhanh.

Vậy nên, các nhà xây dựng đã cho ra đời của dòng sản phẩm mới là tấm vách ngăn Panel cách nhiệt, còn có các tên gọi khác như tấm vách tường Panel cách nhiệt, tấm Panel cách nhiệt, vách ngăn tường Panel cách nhiệt, và hiện nay đã được hàng trăm ngàn công trình sử dụng và đạt hiệu quả rất tốt.

Tính năng vượt trội của tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt – bảo vệ công trình tuyệt đối khỏi tác hại từ môi trường

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel tại Huế

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel tại Huế

Điều khiến các nhà thầu sử dụng vật liệu này bởi không chỉ bảo vệ công trình hoàn toàn khỏi những tác nhân gây hại từ môi trường như ẩm mốc, nhiệt,… tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt còn có rất nhiều ưu điểm nổi bật xứng đáng trở thành vật liệu bảo vệ công trình hàng đầu hiện nay:

  • Cách nhiệt vượt trội

Với cấu tạo rất chắn chắc với 3 thành phần chính: 2 tấm tôn bao bọc bên ngoài và phần cốt lõi được làm từ những chất liệu như xốp EPS hoặc nhựa PU, tấm vách ngăn tường tôn xốp Panel sở hữu hiệu năng cách nhiệt vượt trội và có độ hiệu quả cao hơn hẳn so với những vật liệu khác trên thị trường hiện nay. 

  • Có khả năng cách âm tuyệt vời

Không chỉ có tính chống nhiệt vượt trội, tấm tôn vách ngăn tường Panel cách nhiệt còn nổi bật bởi khả năng cách âm rất tốt. Vì thế, đây là một trong điểm cộng đối với những công trình hướng đến không gian yên tĩnh cho chủ nhân.

  • Vận chuyển dễ dàng – Thi công đơn giản

Vì được cấu tạo từ các chất liệu rất nhẹ nên tấm tôn vách tường ngăn Panel cách nhiệt có khối lượng cực kỳ nhẹ. Điều này giúp bạn dễ dàng vận chuyển cũng như thi công. Từ đó, tiết kiệm được rất nhiều chi phí. Bên cạnh đó, vật liệu này có thể dễ dàng được tái sử dụng nếu cần thiết.

  • Bền bỉ với thời gian

Mỗi tấm vách tường ngăn Panel cách nhiệt đều được thêm một lớp kẽm mạ rất dày bên ngoài nhằm gia tăng tính chịu lực cũng như khả năng thích nghi ở mọi nhiệt độ của môi trường, vì vậy, nó có thời gian sử dụng lên đến hàng chục năm.

  • Tiết kiệm chi phí về năng lượng

Với hệ số dẫn nhiệt rất thấp giúp tấm tôn vách ngăn tường Panel cách nhiệt có tính cách nhiệt rất cao. Vậy nên, bạn có thể cắt giảm các chi phí sử dụng những thiết bị đắt đỏ và tốn rất nhiều điện năng để sử dụng như máy lạnh hoặc điều hoà….

  • Thân thiện với môi trường

Bên cạnh các điểm cộng rất lớn về hiệu năng, sản phẩm tấm tôn vách ngăn Panel cách nhiệt còn là vật liệu rất sạch sẽ và không tạo ra bụi bám. Không chỉ thế, sản phẩm này còn ngăn ngừa được ẩm mốc lẫn mối mọt. Vì vậy, công trình của bạn sẽ rất thoáng mát và sạch sẽ khi sử dụng vách ngăn Panel cách nhiệt này. 

Bạn có thể ứng dụng vách ngăn tường Panel cách nhiệt cho các công trình nào

Tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt thường được sử dụng cho các công trình xây dựng như:

  • Làm trần công trình lưu động
  • Lợp mái chống nóng hoặc làm vách cách âm cho nhà xưởng, nhà kho, bãi,
  • Vách ngăn cách nhiệt trong những công trình sản xuất thiết bị và linh kiện điện tử

Triệu Hổ – Công ty cung cấp tấm tôn vách ngăn tường Panel cách nhiệt tại Huế uy tín – ưu đãi cao

Là đơn vị uy tín chuyên cung cấp tấm tôn vách ngăn tường Panel cách nhiệt tại Huế cho hàng ngàn công trình, Triệu Hổ cam kết 100% luôn mang đến các sản phẩm tấm Panel cách nhiệt chất lượng cao nhất kèm mức giá được hưởng chiết khấu tốt nhất dù bạn chỉ mua 1 sản phẩm. 

Nhằm giúp bạn có thể tiết kiệm được thời gian khi chọn các loại sản phẩm vách ngăn cách nhiệt phù hợp với công trình, Triệu Hổ đề xuất bạn 2 loại vách ngăn đang được thị trường sử dụng nhiều nhất hiện nay.

Sản phẩm tấm tôn vách ngăn tường Panel PU cách nhiệt

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel cách nhiệt PU tại Huế

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel cách nhiệt PU tại Huế

Được tạo thành với công thức tiêu chuẩn (Tôn + PU + Tôn), tấm tôn vách ngăn tường Panel PU cách nhiệt còn được các nhà sản xuất trang bị thêm một lớp nhôm kẽm cao cấp mạ bên ngoài sản phẩm, được cung cấp bởi những hãng tôn nền nổi tiếng thế giới như Bluescope Steel đến từ Australia.

Ưu điểm của tấm vách ngăn Panel cách nhiệt PU

  • Đa dạng về công năng sử dụng với khả năng cách nhiệt vượt trội 
  • Có khối lượng nhẹ nên tiết kiệm rất nhiều chi phí khi vận chuyển và thi công công trình

Nhận ngay báo giá tấm tôn vách ngăn tường Panel Pu cách nhiệt mới nhất kèm chiết khấu cực cao miễn phí

LƯU Ý: BẢNG GIÁ NÀY DÙNG LÀM THAM KHẢO, KHÔNG PHẢI GIÁ MUA BÁN. ĐỂ CÓ GIÁ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ NGAY CÔNG TY TRIỆU HỔ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN CHI TIẾT

Stt Sản Phẩm Đơn vị Độ Dày Panel Độ Dày Tôn Số Lượng Giá
1 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 40mm 0,40 1 703.800
2 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 40mm 0,45 1 729.300
3 Panel PU dày 40mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 40mm 0,50 1 763.300
4 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 50mm 0,40 1 754.800
5 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 50mm 0,45 1 780.300
6 Panel PU dày 50mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 50mm 0,50 1 814.300
7 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 60mm 0,40 1 797.300
8 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 60mm 0,45 1 822.800
9 Panel PU dày 60mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 60mm 0,50 1 856.800
10 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 75mm 0,40 1 884.000
11 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 75mm 0,45 1 909.500
12 Panel PU dày 75mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 75mm 0,50 1 943.500
13 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 80mm 0,40 1 899.300
14 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 80mm 0,45 1 924.800
15 Panel PU dày 80mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 80mm 0,50 1 958.800
16 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 100mm 0,40 1 984.300
17 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 100mm 0,45 1 1.009.800
18 Panel PU dày 100mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 100mm 0,50 1 1.043.800
19 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 120mm 0,40 1 1.072.700
20 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 120mm 0,45 1 1.098.200
21 Panel PU dày 120mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 120mm 0,50 1 1.132.200
22 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 125mm 0,40 1 1.091.400
23 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 125mm 0,45 1 1.116.900
24 Panel PU dày 125mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 125mm 0,50 1 1.150.900
25 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 140mm 0,40 1 1.157.700
26 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 140mm 0,45 1 1.183.200
27 Panel PU dày 140mmm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 140mm 0,50 1 1.217.200
28 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 150mm 0,40 1 1.198.500
29 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 150mm 0,45 1 1.224.000
30 Panel PU dày 150mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 150mm 0,50 1 1.258.000
31 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.40/0.40mm (±) 200mm 0,40 1 1.348.100
32 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.45/0.45mm (±) 200mm 0,45 1 1.373.600
33 Panel PU dày 200mm, tôn 2 mặt dày 0.50/0.50mm (±) 200mm 0,50 1 1.373.600

Để có báo giá tấm vách tường ngăn Panel Pu cách nhiệt chính xác, bạn cần phải dựa vào nhu cầu thực tế về độ dày mỏng của vật liệu. Vì vậy, hãy liên hệ Triệu Hổ ngay để nhận được sự tư vấn cụ thể và mức báo giá phù hợp kèm ưu đãi mới nhất bởi Triệu Hổ luôn có mức chiết khấu rất hấp dẫn khi bạn mua tấm Panel cách nhiệt PU từ Triệu Hổ.

Tấm tôn vách ngăn tường xốp cách nhiệt Panel EPS

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel cách nhiệt EPS tại Huế

Triệu Hổ cung cấp vách ngăn Panel cách nhiệt EPS tại Huế

Không chỉ công thức cấu tạo tiêu chuẩn rất chắc chắn (Tôn + Eps + Tôn), ngoài ra, trên bề mặt của Panel EPS còn được mạ một lớp kẽm giúp sản phẩm chống được hiện tượng rỉ sét bởi ảnh hưởng từ môi trường và gia tăng được hiệu quả cách nhiệt của vật liệu.

Ưu điểm của tấm vách ngăn tường Panel cách nhiệt EPS

  • Giá thành cực rẻ
  • Tiết kiệm nhiều chi phí về điện năng.
  • Khối lượng nhẹ dễ thi công.
  • Độ bền bỉ cao với điểm cộng kháng nước.
  • Chất liệu rất an toàn và thân thiện với môi trường. 

Nhận ngay báo giá tấm tôn vách ngăn tường Panel EPS cách nhiệt mới nhất kèm chiết khấu cực cao miễn phí

LƯU Ý: BẢNG GIÁ NÀY DÙNG LÀM THAM KHẢO, KHÔNG PHẢI GIÁ MUA BÁN. ĐỂ CÓ GIÁ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ NGAY CÔNG TY TRIỆU HỔ ĐỂ NHẬN TƯ VẤN CHI TIẾT

Stt Sản Phẩm Đơn vị Độ Dày Panel Độ Dày Tôn Số Lượng Giá
1 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,30 1 341.700
2 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,35 1 350.200
3 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,40 1 375.700
4 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 401.200
5 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 418.200
6 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 368.900
7 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 377.400
8 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 402.900
9 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 428.400
10 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 443.700
11 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 391.000
12 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 399.500
13 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 425.000
14 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 450.500
15 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 8kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 465.800
16 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 346.800
17 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 355.300
18 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 380.800
19 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 406.300
20 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 1 1 421.600
21 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 375.700
22 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 384.200
23 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 409.700
24 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0 1 435.200
25 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 1 1 450.500
26 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 401.200
27 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 409.700
28 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 435.200
29 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0 1 460.700
30 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 10kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 1 1 476.000
31 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 357.000
32 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 365.500
33 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0 1 391.000
34 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 416.500
35 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 431.800
36 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 391.000
37 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 399.500
38 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 425.000
39 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 450.500
40 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 465.800
41 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 421.600
42 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 430.100
43 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 455.600
44 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 481.100
45 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 12kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 496.400
46 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,30 1 367.200
47 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,35 1 375.700
48 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,40 1 401.200
49 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,45 1 426.700
50 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 50mm 0,50 1 442.000
51 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,30 1 404.600
52 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,35 1 413.100
53 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,40 1 438.600
54 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,45 1 464.100
55 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 75mm 0,50 1 479.400
56 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,30 1 438.600
57 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,35 1 447.100
58 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,40 1 472.600
59 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,45 1 498.100
60 Panel EPS vách hoặc trần: tỉ trọng 14kg/m3, xốp thường. Màu trăng sữa , gân mờ hoặc phẳng. Dài theo yêu cầu 100mm 0,50 1 513.400

Báo giá tấm Panel tường cách nhiệt EPS thực tế sẽ rất khác nhau bởi cần dựa trên nhu cầu chính xác về độ dày mỏng của vật liệu. Vì vậy, bạn hãy gọi ngay Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn chi tiết cũng như các mức chiết khấu cực kỳ hấp dẫn kèm theo báo giá tấm tôn vách ngăn xốp Panel EPS mới nhất miễn phí.

Xem thêm báo giá các loại Panel cách nhiệt khác

Nhận ngay chiết khấu cực cao khi đặt mua vách ngăn Panel cách nhiệt

Triệu Hổ cung cấp vách tường ngăn Panel cách nhiệt tại Huế

Triệu Hổ cung cấp vách tường ngăn Panel cách nhiệt tại Huế

Hoạt động với phương châm Tận Tâm – Nhiệt Tình – Uy tín – Trách nhiệm trong từng đơn hàng mà khách hàng tin tưởng lựa chọn, Triệu Hổ luôn sẵn sàng hết sức để hỗ trợ bất kì thắc mắc nào của khách hàng về sản phẩm tấm vách ngăn tường tôn xốp Panel cách nhiệt. Đồng thời, Triệu Hổ luôn có các mức ưu đãi chiết khấu cực cao cho những khách hàng tin tưởng lựa chọn Triệu Hổ. Vì thế, nếu bạn đang cần tìm hiểu về tấm vách ngăn Panel cách nhiệt, hãy gọi ngay Triệu Hổ để nhận được sự tư vấn chi tiết miễn phí cũng như những ưu đãi và chiết khấu đầy hấp dẫn nhé.

Công ty TNHH Triệu Hổ

Tiger Million Company Limited

Điện thoại: (0236) 360 68 79 Hotline: 090 55 888 79

Email: info@trieuho.vn , Website:  www.trieuho.vn  www.tranvach.com

Địa chỉ nhà máy miền Trung: KCN Hòa Khánh, Đà Nẵng

Địa chỉ nhà máy miền Bắc: KCN Tiên Sơn, Bắc Ninh

Địa chỉ nhà máy miền Nam: KCN Bình Dương, tỉnh Bình Dương

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

Máy sấy nông sản đa năng 6 khay inox. Máy ép dầu akira. In the previous part of the trezor data privacy series, we discussed the first five general tips on how to stay safe online.